Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vườn hoa

Danh từ
Danh từ
  1. Một không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh, hoa và các tác phẩm nghệ thuật.

"vườn hoa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh flower-garden · park
🇨🇳 Tiếng Trung 花园 huā yuán
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha jardín de flores

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vườnâm đầu v · vần ươn · thanh huyền
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vườn hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.