lườn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ươnvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "lươn"

"lườn" là một từ

Danh từ. Phần thịt nạc ở hai bên ngực và bụng chim, gà hay cá. Xem đủ nghĩa →

Từ có "lườn" ở sau

Cùng vần "ươn", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.