lươn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lươn"
"lươn" là một từ
Danh từ. Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lươn"
Từ có "lươn" ở sau
ti hí mắt lươnKẻ gian giảo.mạch lươnNhọt ở đầu trẻ con biểu hiện bằng những đường dài ở dưới da.mất hút con mẹ hàng lươnTrò lừa đảo, ăn cắp vặt.
Cùng vần "ươn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.