ươn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ươn"
"ươn" là một từ
Tính từ. (Cá, tôm, thịt) Không còn tươi, đã chớm có mùi hôi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ươn"
Từ có "ươn" ở sau
Cùng vần "ươn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.