ưỡn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ươn"
"ưỡn" là một từ
Động từ. Làm cho ngực hay bụng nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về đằng sau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ưỡn"
ưỡn ẹoTừ gợi tả dáng điệu uốn mình qua lại, cố làm ra vẻ mềm mại duyên dáng, nhưng thiếu tự nhiên, thiếu đứng đắn.ưỡn a ưỡn ẹo(nhưng ý mức độ nhiều hơn).ưỡn à ưỡn ẹo.
Từ có "ưỡn" ở sau
Cùng vần "ươn", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.