lượn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lươn"
"lượn" là một từ
Danh từ, Động từ. Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú. Xem đủ nghĩa →
Từ có "lượn" ở sau
tàu lượn siêu tốcLoại đường sắt có toa lộ thiên, những đường ngoặt gấp vá những đoạn rất dốc (ở các chợ phiên, các công viên vui chơi).bay lượnBay và lượn trên không.chao lượnBay lượn nghiêng đi nghiêng lại trên bầu trời.uốn lượnUốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát)
Cùng vần "ươn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.