Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chao lượn

Động từ
Động từ
  1. Bay lượn nghiêng đi nghiêng lại trên bầu trời.
    • Những cánh chim đang chao lượn trên bầu trời xanh

Câu ví dụ thêm

  • Những cánh chim đang chao lượn.The birds are flying around.

Cấu tạo âm tiết

chaoâm đầu ch · vần ao · thanh ngang
lượnâm đầu l · vần ươn · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chao lượn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.