mượn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "mươn"
"mượn" là một từ
Động từ. Xin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mượn"
mượn cớVin làm lý do không chính đáng.mượn gió bẻ măngVí hành động cơ hội, lợi dụng tình thế để mưu lợi cho mình.
Từ có "mượn" ở sau
cho mượnĐưa cho dùng tạm một thời gian, sau đó trả lại.vay mượnVay (nói khái quát).từ mượnTừ vay mượn từ tiếng nước ngoài để tăng vốn từ vựng của ngôn ngữ nhận.ai mượnTổ hợp dùng để quy lỗi nhẹ nhàng cho người nào đó, trách người ấy đã làm việc lẽ ra không nên làm để xảy ra điều ít nhiều không hay.quạ mượn lông côngVí kẻ giả dối, mượn cái đẹp đẽ của người khác để che đậy bản chất xấu xa của mình.cáo mượn oai hùmDựa vào uy thế hoặc thế lực của người khác để đe dọa, áp đảo hoặc làm ra vẻ mạnh mẽ với người khác.ốc mượn hồnLoài còng nhỏ sống trong vỏ ốc đã chết.
Cùng vần "ươn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.