vượn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ươnvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "vươn"

"vượn" là một từ

Danh từ. Loài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay. Xem đủ nghĩa →

Từ có "vượn" ở sau

Cùng vần "ươn", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.