vượn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "vươn"
"vượn" là một từ
Danh từ. Loài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vượn" ở sau
Hóa vượn bạc, sâu cátVua Mục Vương nhà Chu đi đánh phương Nam, có một đội quân đều biến hóa. Quân tử thì hóa làm vượn bạc, tiểu nhân thì hóa làm sâu cát.tán hươu tán vượnTán chuyện linh tinh, toàn những chuyện viển vông, không đâu vào đâu (hàm ý chê)người vượnnhư khỉ
Cùng vần "ươn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.