sườn sượt

Tính từ
Tính từ
  1. Nói ướt đẫm.
    • Quần áo ướt sườn sượt.
  2. Nói nằm dài một cách lười biếng.
    • Nằm sườn sượt cả ngày.

Từ, cụm từ chứa "sườn sượt"

Cấu tạo âm tiết

sườnâm đầu s · vần ươn · thanh huyền
sượtâm đầu s · vần ươt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sườn sượt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.