Tính từ
- Nói ướt đẫm.
- Quần áo ướt sườn sượt.
- Nói nằm dài một cách lười biếng.
- Nằm sườn sượt cả ngày.
Từ, cụm từ chứa "sườn sượt"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sườn sượt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.