đâm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "đâm"
"đâm" là một từ
Động từ. Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đâm"
đâm ra(Khẩu ngữ) Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực.đâm hơi chém gió(Lời nói, câu chuyện) không có thật, chỉ nói phiếm làm cho vui.đâm thuê chém mướnBăng côn đồ hoặc tên du côn nào hành nghề hành hung người khác để kiếm kế sinh nhai.đâm bangNói năng lung tung, thiếu mạch lạc, không tập trung vào chủ đề của cuộc đối thoại.đâm liềuĐành làm việc gì tuy biết rằng không có lợi.đâm đơnGửi đơn kêu hoặc xin việc.đâm hơiXem chém gióđâm lao theo laoLàm tới cùng, chấp nhận hậu quả xấu.
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.