đâm liều

Động từ
Động từ
  1. Đành làm việc gì tuy biết rằng không có lợi.
    • Lão chủ mắng, anh ấy đâm liều cự lại.

Cấu tạo âm tiết

đâmâm đầu đ · vần âm · thanh ngang
liềuâm đầu l · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đâm liều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.