liều
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "liêu"
"liều" là một từ
Danh từ, Tính từ. Số lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "liều"
liều lĩnhKhông kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.liều mạngKhông kể gì đến nguy hiểm chết người.liều kếThiết bị dùng để giám sát, đo đạc liều bức xạ trong môi trường có tính phóng xạ.liều liệuSuy tính sơ qua.liều mìnhChỉ việc Thuý Kiều tự vẫn lúc mới đến nhà Tú Bà.
Từ có "liều" ở sau
bỏ liềuBỏ mặc, không ngó ngàng gì đến.đâm liềuĐành làm việc gì tuy biết rằng không có lợi.nói liềuNói lời đáng lẽ không nên nói, thường là không đúng Nó định đi chơi với bạn, bố nó hỏi, nó nói liều là đi thăm thầy giáo.cố cùng liều thânBị dồn ép tới mức không còn gì ngoài tính mạng.
Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.