liều

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
iêuvần
huyềnthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "liêu"

"liều" là một từ

Danh từ, Tính từ. Số lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "liều"

Từ có "liều" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.