điều

Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
iêuvần
huyềnthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "điêu"

"điều" là một từ

Danh từ. Từ; câu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "điều"

điều kiệnCái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra.điều khiểnTác động vào vật thể hay sự việc để chúng tiến triển theo ý muốn.điều trịChữa cho khỏi bệnh.điều hòaCó chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch về mức độ, cường độ (nói về hiện tượng tự nhiên).điều hànhHướng dẫn cho hoạt động chung diễn ra theo một đường lối, chủ trương nhất định.điều tralà hành động để tìm hiểu kỹ hơn về một vấn đề nào đóđiều khoảnMột điều đã hứa và cần được thực hiện.điều tiếtLàm cho công việc, kế hoạch được hợp lí, không có tình trạng chênh lệch hoặc mất cân đối.điều độPhân phối, điều hòa công việc cho đều đặn, nhịp nhàng.điều ướcVăn bản ngoại giao do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi những điều cam kết của các bên về những vấn đề cùng quan tâm như chính trị, kinh tế, quân sự, ngoại giao, v.v..điều phốiTập trung hóa sự kiểm tra và điều khiển tác nghiệp những quá trình sản xuất, nhằm đảm bảo phối hợp công việc của những khâu riêng lẻ của xí nghiệp và điều chỉnh quá trình sản xuất, nhịp điệu làm việc.điều khiển từ xaTruyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạng của đối tượng điều khiển.điều tra viênChức danh chỉ những người được bổ nhiệm tiến hành các nhiệm vụ điều tra do Bộ luật tố tụng hình sự quy định.điều dưỡng“Điều dưỡng viên” nói tắt.điều trầnPhiên họp chính thức cho các chính trị gia, thẩm phán nghe giải trình của các bên có nghĩa vụ về các vấn đề liên quan đến pháp lý hoặc các chủ đề nổi cộm khác trước khi ra quyết định.điều khiển không lưuHệ thống được thiết kế để hỗ trợ, ngăn ngừa máy bay va chạm và quản lý máy bay.điều lệVăn bản thể hiện những điều khoản quy định mục đích, nguyên tắc cơ bản về cơ cấu và hoạt động của một đoàn thể, tổ chức.điều hướngXem hướng dẫnđiều độngLàm cho người hoặc phương tiện được đưa đến nơi nào đó nhằm đáp ứng yêu cầu của công tác hoặc chiến đấu.điều chếTạo ra chất mới từ những chất đã có sẵn.điều đìnhTrao đổi, bàn bạc để dàn xếp sự tranh chấp.điều chuyểnĐưa đến bổ sung cho nơi khác, nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc.điều kiện cầnĐiều kiện mà nếu nó không được thực hiện thì điều khẳng định đã cho chắc chắn là không đúng.điều vậnĐiều động, phân phối, sắp xếp công việc vận chuyển.điều binh khiển tướngĐiều động và chỉ huy quân sĩ.điều biếnQuá trình chuyển đổi thông tin dạng số thành sóng âm chứa cùng thông tin đó.điều dưỡng viênNgười phụ trách công tác điều dưỡng, chăm sóc sức khỏe, kiểm tra tình trạng bệnh nhân, kê toa thuốc và các công việc khác để phục vụ cho quá trình chăm sóc sức khỏe ban đầu cho đến phục hồi, trị liệu cho bệnh nhân.điều giảiHòa giải.điều phối viênNgười phụ trách việc điều phối.điều nghiênĐiều tra và nghiên cứu.

Từ có "điều" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.