Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

điều vận

Động từ
Động từ
  1. Điều động, phân phối, sắp xếp công việc vận chuyển.
    • Điều vận hành khách.

Cấu tạo âm tiết

điềuâm đầu đ · vần iêu · thanh huyền
vậnâm đầu v · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "điều vận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.