vận

Âm tiết tiếng Việt · có trong 45 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ânvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "vân"

"vận" là một từ

Danh từ, Động từ. Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "vận"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "vận"

Từ có "vận" ở sau

sân vận độngSân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao.thế vậnSố phận may rủi của xã hội (cũ).thế vận hộiolympic.liên vậnNói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác.cấm vậnCấm chuyên chở hàng hoá bán cho một nước nào đó, nhằm bao vây và phá hoại kinh tế.chuyển vậnđể chỉ một cái gì đó có khả năng vận chuyển một thứ gì khácâm vậnVần trong thơ ca.phong vậnPhong lưu tao nhã.điều vậnĐiều động, phân phối, sắp xếp công việc vận chuyển.thất vậnKhông có vần đúng luật đúng luật thơ.địch vậnHoạt động vận động nhằm lôi kéo người trong quân đối địch, làm tan rã hàng ngũ địch.hậu vậnSố phận về phần sau cuộc đời con người.thời vậnCái may, cái rủi của từng thời.tuyên vậnCông tác tuyên giáo và công tác dân vận.hải vậnChuyên chở bằng đường biển.quân vậnNgành vận chuyển, vận tải hàng hoá, khí tài trong quân đội.bình vậnTuyên truyền, vận động chính trị (theo cách mạng) trong binh sĩ và sĩ quan đối phương (trong hoàn cảnh đang có chiến tranh)dân vậnTuyên truyền vận động nhân dân.Thiệu VậnMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.phương tiện vận tảinhững cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi kháclỡ vậnKhông gặp thời cơ.không vậnSự vận tải bằng đường máy bay.tiếp vậnChỉ hoạt động chuyên chở, lưu giữ và cung cấp hàng hóa.hắc vậnVận đen, lúc không may.phụ vậnCông tác tuyên truyền tổ chức phụ nữ đấu tranh hay sản xuất.nông vậnViệc tuyên truyền và tổ chức nông dân đấu tranh và sản xuất.mạt vậnVận cuối, vận suy tàn.Thanh VậnMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.trung vậnTuổi từ 25 tới 45.đại vậnVận trình của mười năm trong cuộc đời con người.lạc vậnNói câu thơ vần không đúng với vần trên.

Cùng vần "ân", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.