hậu vận

Danh từ
Danh từ
  1. Số phận về phần sau cuộc đời con người.
    • Đoán hậu vận.

Cấu tạo âm tiết

hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng
vậnâm đầu v · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hậu vận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.