giận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "giân"
"giận" là một từ
Động từ. Bực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giận"
giận dữGiận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, vẻ mặt hoặc trạng thái, khiến người khác phải sợ.giận hờnCó điều giận mà để trong lòng không nói ra, nhưng lại muốn cho người ta phải biết.giận cá chém thớtMang cảm xúc/nỗi bực tức/tức giận/giận dữ do (tác nhân/cái/thứ/điều) gì đó/(người nào/ai) đó gây ra để trút/xả giận lên một (cái/thứ/điều) gì khác/(người nào/ai) đó khác không liên quan bằng lời nói (mắng nhiếc, chửi bới, trách móc) hoặc hành động (đánh đập, bạo hành, hành hung, giết chóc)giận thânBuồn tủi cho số phận mình.
Từ có "giận" ở sau
tức giậnTức và rất giận (nói khái quát).nổi giậnPhát ra cơn tức giận.cả giận mất khônNóng nảy, bực tức thái quá thì sẽ mất tỉnh táo, dễ dẫn đến mắc sai lầm.nuốt giậnNén cơn tức giận.hả giậnĐược thoả mãn vì trút được nỗi tức giận.hờn giậnBực bội vì tức giận, nên có thái độ tiêu cực.
Cùng vần "ân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.