nuốt giận

Động từ
Động từ
  1. Nén cơn tức giận.
    • Hai anh em xích mích với nhau, nhưng người anh đã nuốt giận làm lành để bảo vệ đoàn kết.

Cấu tạo âm tiết

nuốtâm đầu n · vần uôt · thanh sắc
giậnâm đầu gi · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nuốt giận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.