nuốt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nuôt"
"nuốt" là một từ
Động từ. Làm cho đồ ăn uống từ miệng qua thực quản, xuống dạ dày. Nuốt miếng cơm. Nuốt viên thuốc. Nghe như nuốt từng lời (b. ). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nuốt"
nuốt chửngĐánh ực nuốt cả miếng vào bụng mà không nhai chút nào.nuốt trôiLấy được trót lọt.nuốt trửngNuốt mà không nhai.nuốt giậnNén cơn tức giận.nuốt nước bọtnuốt nước rãi. Thèm thuồng quá.nuốt trộng(Phương ngữ) Nuốt chửng.nuốt lờiPhụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết.nuốt sốngCướp không của người ta bằng sức mạnh.nuốt hậnNén nỗi oán thù.nuốt hờnNén nỗi căm hờn.
Từ có "nuốt" ở sau
khó nuốt(Nghĩa bóng, thông tục) Không làm được dễ dàng.cá lớn nuốt cá béChỉ quy luật cạnh tranh, kẻ mạnh lấn át, tiêu diệt kẻ yếu.
Cùng vần "uôt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.