nuốt

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần uôt

Phát âm (IPA): Hà Nội [nuət̚˧˦] · Huế [nuək̚˦˧˥] · Sài Gòn [nuək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Làm cho đồ ăn uống từ miệng qua thực quản, xuống dạ dày. Nuốt miếng cơm. Nuốt viên thuốc. Nghe như nuốt từng lời (b. ).
  2. Cố nén xuống, như làm cho chìm sâu vào trong lòng, không để lộ ra. Nuốt hận. Nuốt giận làm lành. Nuốt nước mắt (b.; cam chịu đau đớn trong lòng).
  3. (Kng.) . Chiếm đoạt gọn bằng quyền thế hay mánh khoé. Chánh tổng nuốt không mấy sào ruộng. Nuốt không trôi món tiền hối lộ.
  4. Làm át hẳn đi bằng một sức tác động mạnh hơn. Tiếng gọi bị nuốt trong tiếng mưa gió. Cặp kính to như nuốt cả khuôn mặt (b. ).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nuốt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh swallow · to swallow
🇨🇳 Tiếng Trung 吞咽 tūn yàn
🇰🇷 Tiếng Hàn 삼키다 samkida
🇫🇷 Tiếng Pháp avaler
🇩🇪 Tiếng Đức schlucken
🇷🇺 Tiếng Nga проглотить проглоти́ть
🇹🇭 Tiếng Thái กลืน kluen
🇮🇹 Tiếng Ý ingoiare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nuốt"

Cấu tạo âm tiết

nuốtâm đầu n · vần uôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nuốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.