Định nghĩa
- nuốt nước rãi. Thèm thuồng quá.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| nuốt | âm đầu n · vần uôt · thanh sắc |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
| bọt | âm đầu b · vần ot · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "nuốt nước bọt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.