nuốt trôi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lấy được trót lọt.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Hắn ta nuốt trôi năm nghìn đồng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):'

Cấu tạo âm tiết

nuốtâm đầu n · vần uôt · thanh sắc
trôiâm đầu tr · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nuốt trôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.