Định nghĩa
- Lấy được trót lọt.
- (Xem từ nguyên 1).
- Hắn ta nuốt trôi năm nghìn đồng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng thtục):'
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nuốt trôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.