Động từ
- Nuốt mà không nhai.
- Nuốt trửng viên thuốc.
- Chiếm đoạt một cách trắng trợn.
- Trận lũ nuốt trửng toàn bộ ngôi làng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nuốt trửng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.