nuốt trửng

Động từ
Động từ
  1. Nuốt mà không nhai.
    • Nuốt trửng viên thuốc.
  2. Chiếm đoạt một cách trắng trợn.
    • Trận lũ nuốt trửng toàn bộ ngôi làng.

Cấu tạo âm tiết

nuốtâm đầu n · vần uôt · thanh sắc
trửngâm đầu tr · vần ưng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nuốt trửng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.