vuốt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vuôt"
"vuốt" là một từ
Danh từ, Động từ. Móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vuốt"
Từ có "vuốt" ở sau
nanh vuốtNanh và vuốt của thú; thường dùng để ví kẻ giúp việc giỏi giang đắc lực.móng vuốt(Id.) . Như nanh vuốt.ngắm vuốtSoi gương để trang điểm quá tỉ mỉ, cẩn thận.nói vuốt đuôiGiả vờ an ủi một người gặp việc không hay.
Cùng vần "uôt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.