buốt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "buôt"
"buốt" là một từ
Tính từ. Có cảm giác tê tái, như thấm sâu vào tận xương, do đau hoặc rét gây nên. Xem đủ nghĩa →
Từ có "buốt" ở sau
lạnh buốtLạnh lắm như thấu đến xương.giá buốtGiá lạnh đến mức như thấm sâu vào tận xương.buôn buốtHơi buốt.rét buốtRét lắm.
Cùng vần "uôt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.