mận

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ânvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "mân"

"mận" là một từ

Danh từ. (Thực vật học; miền Bắc Việt Nam) Loài cây thuộc loại hoa hồng, mép lá có răng nhỏ, hoa trắng, quả có vỏ màu đỏ tía hoặc lục nhạt, vị ngọt, hơi chua. Xem đủ nghĩa →

Từ có "mận" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.