mẩn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "mân"
Từ có "mẩn" ở sau
mê mẩnSay mê đắm đuối.mơ mẩn(Ít dùng) .tẩn mẩn(Làm việc gì) Quá tỉ mỉ, vụn vặt, như không còn có ý thức về thời gian.lẩn mẩnHay để ý đến những cái tỉ mỉ.mân mẩnKì công làm việc gì.
Cùng vần "ân", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.