khẩn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khân"
"khẩn" là một từ
Tính từ, Động từ. Cần được làm ngay và nhanh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khẩn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khẩn"
khẩn cấpCần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ.khẩn trươngCấp bách, cần giải quyết ngay.khẩn khoảnNằn nì nài xin.khẩn thiếtCần kíp lắm.khẩn nguyTình huống khẩn cấp mang tính chất nguy hiểm.khẩn cầuCầu xin tha thiết.khẩn hoangVỡ đất bỏ hoang thành ruộng.khẩn yếuCần thiết và quan trọng.khẩn điềnKhai thác đất hoang để biến thành ruộng.
Từ có "khẩn" ở sau
cầu khẩnCầu xin một cách khẩn khoản.thành khẩnThực lòng một cách thiết tha.khai khẩnVỡ đất hoang để trồng trọt.thượng khẩnRất khẩn cấp, không thể để chậm trễ.lối cầu khẩnhình thức trong cách nói đề nghị, yêu cầu của động từ.
Cùng vần "ân", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.