ẩn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ân"
"ẩn" là một từ
Danh từ, Động từ. Đại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ẩn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ẩn"
ẩn dụMột hình thái trong văn nói hay một cụm từ được dùng để thể hiện một cụm từ khác có cùng hoặc gần sắc thái nghĩa.ẩn ức(Văn chương) hình ảnh, sự việc đã qua được lưu giữ sâu kín trong trí nhớ.ẩn sĩNgười trí thức thời phong kiến sống ẩn dật.ẩn dậtYên vui ở một nơi hẻo lánh.ẩn họaNguy cơ không có khả năng nhận biết được.ẩn ýÝ kín đáo ở bên trong lời nói, câu viết được hiểu ngầm mà không được nói rõ ra.ẩn hoạ.ẩn tàngCái gì chưa lộ ra.
Từ có "ẩn" ở sau
bí ẩn(Hoặc d.) . (Bên trong) có chứa đựng điều gì kín đáo, khó hiểu.mai danh ẩn tích(Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.trắc ẩnCó lòng thương hại người khác hoặc có lòng thương người, người có lòng trắc ẩn thường là người có nhiểu cảm xúc.u ẩnThầm kín trong lòng.hầm trú ẩnHầm ẩn nấp để tránh bom đạn.trú ẩnLánh vào một nơi để tránh tai nạn.khử ẩn số(Toán học) Loại một ẩn số khỏi một hệ thống phương trình.Hoa Dương ẩn cưHiệu của Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào tể tướng Sơn Trung.
Cùng vần "ân", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.