ẩn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ânvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ân"

"ẩn" là một từ

Danh từ, Động từ. Đại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ẩn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ẩn"

Từ có "ẩn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.