khử ẩn số

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Toán học) Loại một ẩn số khỏi một hệ thống phương trình.

Cấu tạo âm tiết

khửâm đầu kh · vần ư · thanh hỏi
ẩnâm đầu (không) · vần ân · thanh hỏi
sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khử ẩn số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.