khử
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khư"
"khử" là một từ
Động từ. Trừ bỏ đi, giết đi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khử"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khử"
khử trùngTrừ bỏ vi trùng, tiêu diệt các vi sinh vật sống có thể gây bệnh.khử nước(Hóa học) Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất.khử độcLàm cho mất chất độc.khử từ(Vật lý học) Làm mất tính chất nam châm.khử ẩn số(Toán học) Loại một ẩn số khỏi một hệ thống phương trình.khử o-xyLấy o-xy của một hợp chất. 2. Thêm ê-léc-tơ-ron vào nguyên tử của một nguyên tố.
Từ có "khử" ở sau
Cùng vần "ư", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.