khử trùng

Động từ
Động từ
  1. Trừ bỏ vi trùng, tiêu diệt các vi sinh vật sống có thể gây bệnh.
    • Khử trùng các dụng cụ phẫu thuật.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"khử trùng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sanitize
🇨🇳 Tiếng Trung 消毒 xiāo dú
🇯🇵 Tiếng Nhật 消毒 しょうどく

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khửâm đầu kh · vần ư · thanh hỏi
trùngâm đầu tr · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khử trùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.