trùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 45 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trung"
"trùng" là một từ
Danh từ, Tính từ. "Côn trùng" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trùng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trùng"
trùng hợp(Xảy ra) Cùng một thời gian.Trùng KhánhMột huyện T. Cao Bằng, Việt Nam.trùng trụcTròn và thô.trùng phùngGặp lại nhau sau một thời gian dài xa cách.trùng điệpHết lớp này đến lớp khác liên tiếp nhau.trùng dươngBiển cả liên tiếp nhau.trùng tuSửa chữa lại một công trình kiến trúc.trùng biến hìnhCác dạng sự sống đơn bào có đặc trưng là hình dạng không tuân theo quy luật nhất định nào.trùng sinhSống lại lần nữa.Trùng Khánh–Hạ Lang(Núi) Vùng núi ở phía đông tỉnh Cao Bằng. Được giới hạn về phía bắc bởi sông Quế Xuân, phía nam – sông Nậm La, phía đông và phía tây – đường biên giới Việt Trung. Diện tích khoảng 800 km², cao 912 m. Đường cấu tạo bằng đá vôi Đêvôn và đá vôi Cacbon-Pecmi nhân các nếp lồi Hạ Lang là trầm tích Cambri Ocđovic. Địa hình cacxtơ đã ở giai đoạn phát triển cao với những núi đtrùng trìnhDùng dằng, không chịu làm ngay.trùng viVòng dây của quân địch.trùng đàiĐài xây chồng chất mấy đọt.trùng địt(lóng) Động tác ném còn từ mé.trùng tangTang này chưa hết đã đến tang kia.trùng ngũĐoan ngọ.Trùng QuánMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Trùng XáMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.trùng cửuTết mồng chín tháng Chín âm lịch.trùng phương(Toán học) . Nói một phương trình trong đó ẩn số chỉ có ở bậc hai và bậc bốn.
Từ có "trùng" ở sau
côn trùngĐộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin.khử trùngTrừ bỏ vi trùng, tiêu diệt các vi sinh vật sống có thể gây bệnh.trập trùngCó hình thể lớp lớp nối tiếp nhau thành dãy dài và cao thấp không đều.nhiễm trùngBị vi trùng truyền bệnh cho.tinh trùngTế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của giống cái thì có thể tiến triển thành bào thai.Khúc trùng thanh dạTức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cung nữ hát.cực trùngVirus.sát trùngDiệt vi trùng.côn trùng họcKhoa học chuyên nghiên cứu về côn trùng.ấu trùngDạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do.vô trùngKhông có vi khuẩn, vi trùng.ngàn trùngNhiều lớp, nhiều đợt chồng chất lên nhau.đại trùng tuxem đại tunghìn trùng.sa trùngLoài giun biển sống ở những bãi cát ven biển nơi thủy triều lên xuống, ăn được.muôn trùngRất nhiều cái nối tiếp nhau.tiệt trùngDiệt hết vi trùng gây bệnh ở dụng cụ, thuốc men.thanh trùngLoại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm).trần trùng trụcNói người cởi hết áo.cửu trùng thiênChín lần trời, tức trời cao thăm thẳm.giao, sách, trùngCách bói dùng ba đồng tiền gieo sáu lần xuống đĩa.núi non trùng điệpSự xa xôi cách trở.hoàng trùngSâu cắn lúa.chín trùngVua.
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.