trùng ngũ

Phó từ
Phó từ
  1. Đoan ngọ.

Cấu tạo âm tiết

trùngâm đầu tr · vần ung · thanh huyền
ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "trùng ngũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.