cùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cung"
"cùng" là một từ
Danh từ, Tính từ, Liên từ, Phó từ. (Kết hợp hạn chế) . Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gì. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cùng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cùng"
cùng cựcMức tột cùng (của cái không hay).cùng chungHai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.cùng quẫnNghèo túng và khốn đốn hết sức.cùng tận(Xem từ nguyên 1) Đến mức cuối.cùng khổNghèo khổ đến cùng cực.cùng hội cùng thuyềnVí trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.cùng tột(Ít dùng) .cùng đinhNgười đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ nhất ở nông thôn thời trước.cùng kì líHết cả lí lẽ.cùng xin viện lềÝ nói viện lẽ đã già cũng xin về hưu.Cùng SơnMột thị trấn thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.cùng xuôi nỗi thảmCùng nén nỗi thảm xuống.
Từ có "cùng" ở sau
cuối cùngThuộc phần sau hết, chấm dứt.vô cùngKhông có chỗ tận cùng, không có giới hạn.nhật mộ đồ cùng(Nghĩa đen) Trời đã tối mà đường còn xa thẳm, mình vẫn nghèo khổ.đến cùngĐến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.bần cùngNghèo khổ đến cùng cực.sau cùngSau tất cả.tột cùngTới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa.tận cùngChỗ cuối.cùng hội cùng thuyềnVí trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.kiệt cùngHết sức. cùng kiệt.kỳ cùngCho tới giai đoạn chót.khốn cùngNghèo khổ đến mức độ cuối cùng.gan cùng mìnhGan, không sợ gì cả.thâm sơn cùng cốcNơi hẻo lánh xa xôi ở núi rừng.cố cùng liều thânBị dồn ép tới mức không còn gì ngoài tính mạng.
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.