lùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lung"
"lùng" là một từ
Động từ. Tìm tòi sục sạo. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lùng"
lùng tùngTiếng trống cái.lùng nhùngMềm và mọng nước.lùng thùngNói quần áo rộng quá.lùng sụcTìm gắt gao để bắt.lùng bùngCó cảm giác tai nghe không rõ vì bị ù tai.
Từ có "lùng" ở sau
lạ lùngRất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên.lạnh lùng(Id.) . Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.Tà LùngMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Sính LùngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.