lung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lung"
"lung" là một từ
Phó từ. Hăng, nhiều. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lung"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lung"
lung tungBừa bãi, không có thứ tự.lung layBắt đầu lỏng, không chặt.lung lạcLàm cho nao núng tinh thần, lay chuyển ý chí để chịu khuất phục.
Từ có "lung" ở sau
lao lungNhà tù.mông lungMờ mịt, khung cảnh rộng lớn (thường để mô tả tâm trạng khó xác định, mơ hồ).Văn LungMột xã thuộc thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.