sung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sung"
"sung" là một từ
Danh từ, Động từ. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín ăn được. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sung"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sung"
sung mãnỞ trạng thái phát triển đầy đủ nhất.sung sướngThỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc.sung huyếtỨ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể.sung côngThu của tư làm của công.sung sứcDồi dào sức khỏe.sung quânNói người phạm tội dưới thời phong kiến bị đày ra biên giới làm lính thú.sung chứcĐược bổ vào một chức vụ gì.
Từ có "sung" ở sau
Chiềng SungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.lòng vả lòng sungLòng ta thế nào thì lòng người cũng thế.
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.