sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [sʊwŋ͡m˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂʊwŋ͡m˧˧] ~ [sʊwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thực vật học) Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín ăn được.
- Khế với sung, khế chua, sung chát. (ca dao)
- Có vả mà phụ lòng sung, có chùa bên bắc, bỏ miếu bên đông tồi tàn. (ca dao)
- Nhận làm.
- Sung làm cán bộ.
- Sung vào đội bóng đá
- Đưa một số tiền vào.
- Số tiền đó sung vào quĩ công.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sung"
允sung, doãn, duẫn忡sung, xung銃sung, súng瑊sung, giam, thiêm充sung憧sung, đổng, xung, tráng䘪sung茺sung, xung𠑽sung忡sung茺sung憧tráng, sung
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sung"
bổ sungThêm vào để cho thứ gì đó đầy đủ.sung túcĐầy đủ về vật chất.sung sướngThỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc.sung mãnỞ trạng thái phát triển đầy đủ nhất.sung côngThu của tư làm của công.sung sứcDồi dào sức khỏe.sung huyếtỨ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể.sung chứcĐược bổ vào một chức vụ gì.sung quânNói người phạm tội dưới thời phong kiến bị đày ra biên giới làm lính thú.Chiềng SungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.A Mú SungMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.lòng vả lòng sungLòng ta thế nào thì lòng người cũng thế.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.