崇
sùngHán Việt · Nôm
hoaHán Việt
sòngNôm
sungNôm
xồngâm Việt
sồngâm Việt
xúngâm Việt
xùngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5D07
- Bộ thủ
- 山 sơn số 46
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sùng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sùng" · âm tiết sùng
- hoa — Hán Việt. Chữ cùng âm "hoa" · âm tiết hoa
- sòng — Nôm. Chữ cùng âm "sòng" · âm tiết sòng
- sung — Nôm. Chữ cùng âm "sung" · âm tiết sung
- xồng — âm Việt. Chữ cùng âm "xồng" · âm tiết xồng
- sồng — âm Việt. Chữ cùng âm "sồng" · âm tiết sồng
- xúng — âm Việt. Chữ cùng âm "xúng" · âm tiết xúng
- xùng — âm Việt. Chữ cùng âm "xùng"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Danh dự, niềm vinh hạnh.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 崇 theo lối Nôm
sung(Thực vật học) Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín ăn được.sùngĐphg Con hà, một thứ sâu ăn khoai lang.sòngNơi mở ra chuyên để đánh bạc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
esteem, honor, revere, venerate
Chữ khác cũng đọc là "sùng"
Chữ khác cũng đọc là "hoa"
Chữ khác cũng đọc là "sòng"
Chữ khác cũng đọc là "sung"
Chữ khác cũng đọc là "xồng"
Chữ khác cũng đọc là "sồng"
Chữ cùng bộ 山
山sơn岸ngạn島đảo岡cương崩băng嶺lĩnh𡴯hắt岌ngập岩nham嵬ngôi嶄tiệm峭tiễu崖nhai崒tốt岭lĩnh嶼dư崗cang巖nham峯phong崎khi崔thôi嶠kiều巍nguy岗cương峡hiệp峽giáp岂khải屹ngật屿tự岛đảo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 崇
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 崇 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 崇 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).