𣳔
dòngNôm
dùngNôm
rụngNôm
sòngNôm
giôngNôm
ruồngNôm
dôngNôm
vùngNôm
ròngNôm
rộngNôm
Chữ Nôm U+23CD4
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- dòng — Nôm. Chữ cùng âm "dòng" · âm tiết dòng
- dùng — Nôm. Chữ cùng âm "dùng" · âm tiết dùng
- rụng — Nôm. Chữ cùng âm "rụng" · âm tiết rụng
- sòng — Nôm. Chữ cùng âm "sòng" · âm tiết sòng
- giông — Nôm. Chữ cùng âm "giông" · âm tiết giông
- ruồng — Nôm. Chữ cùng âm "ruồng" · âm tiết ruồng
- dông — Nôm. Chữ cùng âm "dông" · âm tiết dông
- vùng — Nôm. Chữ cùng âm "vùng" · âm tiết vùng
- ròng — Nôm. Chữ cùng âm "ròng" · âm tiết ròng
- rộng — Nôm. Chữ cùng âm "rộng" · âm tiết rộng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𣳔 theo lối Nôm
rộngChiếm một diện tích lớn.dòngKhối chất lỏng chạy dọc, dài ra.vùngPhần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh.dùngĐem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó.ròngLõi của cây.dôngHiện tượng khí quyển phức tạp, xảy ra vào khoảng đầu tháng 7, đặc biệt là các tháng 6-7-8, có mưa rào, gió giật mạnh, chớp và kèm theo sấm, sét.sòngNơi mở ra chuyên để đánh bạc.rụngRơi ra; Lìa ra.ruồngRời, bỏ, xa rời.giôngGặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.
Chữ khác cũng đọc là "dòng"
Chữ khác cũng đọc là "dùng"
Chữ khác cũng đọc là "rụng"
Chữ khác cũng đọc là "sòng"
Chữ khác cũng đọc là "giông"
Chữ khác cũng đọc là "ruồng"
Chữ khác cũng đọc là "dông"
Chữ khác cũng đọc là "vùng"
Chữ khác cũng đọc là "ròng"
Chữ khác cũng đọc là "rộng"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì淶lai活hoạt淡đạm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𣳔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𣳔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).