漨
bồngHán Việt
vùngNôm
vũngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6F28
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bồng — Hán Việt. Chữ cùng âm "bồng" · âm tiết bồng
- vùng — Nôm. Chữ cùng âm "vùng" · âm tiết vùng
- vũng — Nôm. Chữ cùng âm "vũng" · âm tiết vũng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 漨 theo lối Nôm
vùngPhần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh.vũngChỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại.
Chữ khác cũng đọc là "bồng"
Chữ khác cũng đọc là "vùng"
Chữ khác cũng đọc là "vũng"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 漨
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 漨 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).