vùng
Phát âm (IPA): Hà Nội [vʊwŋ͡m˨˩] · Huế [vʊwŋ͡m˦˩] · Sài Gòn [vʊwŋ͡m˨˩] ~ [jʊwŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh.
- Vùng đồng bằng.
- Vùng mỏ.
- Vùng chuyên canh lúa.
- Vùng đất hiếu học.
- (Kết hợp hạn chế) . Cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng cùng một độ cao.
- Bờ vùng.
- Ruộng liền vùng liền thửa.
- Phần nhất định của cơ thể phân biệt với các phần xung quanh.
- Đau ở vùng thắt lưng.
- Dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó cho thoát khỏi tình trạng bị níu giữ, buộc trói.
- Bị ôm chặt, nó vẫn vùng ra và chạy thoát.
- Vùng đứt dây trói.
- Chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang một trạng thái rất động.
- Vùng tỉnh dậy.
- Thấy bóng cảnh sát, nó vùng bỏ chạy.
- Vùng lên lật đổ ách áp bức.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vùng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | zone · region · region; area |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 地区 dì qū · 片 piān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 辺 へん · 地域 ちいき · 地方 ちほう · 地帯 ちたい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 고장 gojang · 지대 jidae · 부위 buwi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la zone · la région |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Gegend · die Zone · die Region |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | край · местность ме́стность |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ภาค phâak · ถิ่น thìn · ภูมิภาค phuu-mí-phâak · แถบ thàep · แคว้น khwǎen |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la regione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vùng"
vùng đấtĐịa phận của một đất nước.vùng vẫyCó thái độ tự do hoạt động.vùng kínChỗ nhạy cảm của cơ thể như âm hộ, dương vật, v.v.vùng trờiKhoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ quốc gia.vùng vằngCó những điệu bộ như lúc lắc thân mình, vung tay vung chân hoặc có lời nói, cử chỉ để tỏ không bằng lòng, giận dỗi.vùng lõmVùng dân cư nằm giữa thung lũng hoặc nằm khuất sau các dãy núi cao, thường khó khăn trong việc thông tin liên lạc.vùng xámlà những vùng đất có màu xám hoặc bất cứ những vùng nào khác. Nó là từ ghép của vùng và xám.vùng caoVùng rừng núi, về mặt là khu dân cư, phân biệt với vùng đồng bằng.khoanh vùngGiới hạn một khu vực để nghiên cứu hoặc để tiến hành một việc gì.quy hoạch vùngDự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế hoạch phân bố hợp lí, cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, các công trình giao thông vận tải và liên lạc, v.v..vùng xôi đậuĐịa phận chiến sự phức tạp, được kiểm soát liên tục giữa hai bên đối địch.qui hoạch vùngxem quy hoạch vùngvùng lãnh hảilà vùng biển thuộc chủ quyền của quốc gia nào đó
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.