vùng

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ung

Phát âm (IPA): Hà Nội [vʊwŋ͡m˨˩] · Huế [vʊwŋ͡m˦˩] · Sài Gòn [vʊwŋ͡m˨˩] ~ [jʊwŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh.
    • Vùng đồng bằng.
    • Vùng mỏ.
    • Vùng chuyên canh lúa.
    • Vùng đất hiếu học.
  2. (Kết hợp hạn chế) . Cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng cùng một độ cao.
    • Bờ vùng.
    • Ruộng liền vùng liền thửa.
  3. Phần nhất định của cơ thể phân biệt với các phần xung quanh.
    • Đau ở vùng thắt lưng.
Động từ
  1. Dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó cho thoát khỏi tình trạng bị níu giữ, buộc trói.
    • Bị ôm chặt, nó vẫn vùng ra và chạy thoát.
    • Vùng đứt dây trói.
  2. Chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang một trạng thái rất động.
    • Vùng tỉnh dậy.
    • Thấy bóng cảnh sát, nó vùng bỏ chạy.
    • Vùng lên lật đổ ách áp bức.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vùng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh zone · region · region; area
🇨🇳 Tiếng Trung 地区 dì qū · 片 piān
🇯🇵 Tiếng Nhật 辺 へん · 地域 ちいき · 地方 ちほう · 地帯 ちたい
🇰🇷 Tiếng Hàn 고장 gojang · 지대 jidae · 부위 buwi
🇫🇷 Tiếng Pháp la zone · la région
🇩🇪 Tiếng Đức die Gegend · die Zone · die Region
🇷🇺 Tiếng Nga край · местность ме́стность
🇹🇭 Tiếng Thái ภาค phâak · ถิ่น thìn · ภูมิภาค phuu-mí-phâak · แถบ thàep · แคว้น khwǎen
🇮🇹 Tiếng Ý la regione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vùng"

Cấu tạo âm tiết

vùngâm đầu v · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.