Danh từ
- Chỗ nhạy cảm của cơ thể như âm hộ, dương vật, v.v.
- Vệ sinh vùng kín.
Câu ví dụ thêm
- Bác sĩ đã khám vùng kín của anh ấy.The doctor examined his private parts.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vùng kín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.