Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vùng kín

Danh từ
Danh từ
  1. Chỗ nhạy cảm của cơ thể như âm hộ, dương vật, v.v.
    • Vệ sinh vùng kín.

Câu ví dụ thêm

  • Bác sĩ đã khám vùng kín của anh ấy.The doctor examined his private parts.

Cấu tạo âm tiết

vùngâm đầu v · vần ung · thanh huyền
kínâm đầu k · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vùng kín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.