kín
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "kin"
"kín" là một từ
Tính từ, Động từ, Phó từ. Kín. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "kín"
kín đáoKhuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết.kín mítHết sức kín.kín miệngNói năng kín đáo, không để lộ bí mật.kín tiếngKhông lên tiếng để người ngoài biết mình ở đấy.
Từ có "kín" ở sau
khép kínđóng kínbịt kínLà một hành động để giấu hoặc che phủ một cái gì đó.giăng kínDùng một thứ bao quanh một thứ.vùng kínChỗ nhạy cảm của cơ thể như âm hộ, dương vật, v.v.giấu kínGiấu đi một cách bí mật.thầm kínNgầm, không để lộ ra.che kínChe cho không còn hở ra, không để lộ ra bên ngoài để có thể nhìn thấy được.sâu kínSâu sắc và không để lộ ra.phủ kínXem che phủtu kínNói người theo Thiên chúa giáo tu hành ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời.hội kínTổ chức bí mật của những người chống lại chế độ thực dân trong thời Pháp thuộc.dây kínMột kiểu dây có dạng vòng lặp.
Cùng vần "in", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.