xín

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
invần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "xin"

"xín" là một từ

Danh từ riêng. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "xín"

Cùng vần "in", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.