xín
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "xin"
"xín" là một từ
Danh từ riêng. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xín"
Xín Mần(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.Xín CáiMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Xín VàngMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Xín ChảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Tủa Chùa (Lai Châu), Việt Nam.
Cùng vần "in", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.