Xín
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "Xín"
Xín Mần(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.Xín CáiMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Xín VàngMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Xín ChảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Tủa Chùa (Lai Châu), Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Xín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.