pín
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "pin"
Từ có "pín" ở sau
tả pín lùLẩu.ngẩu pínDương vật của bò đực dùng như một thức ăn có công dụng tráng dương, cường dương. Món ăn thường thấy dùng ngầu pín là món phở.tạp pín lùHỗn hợp, chỉ sự rối loạn.
Cùng vần "in", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.