sín
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "sin"
Từ bắt đầu bằng "sín"
Sín Quyền(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Kinh. Dài 34km, diện tích lưu vực 216km2. Bắt nguồn từ độ cao 1040m, nhập vào sông Kinh tại Quý Hoá, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.Sín ThầuMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Sín ChảiCao nguyên đá vôi ở huyện Tủa Chùa, Lai Châu. Chạy dài từ ngã ba sông Đà - Nậm Mạ tới gần Tuần Giáo dài trên 60km, rộng khoảng 25km, cao trung bình 1500m. Có các đỉnh Đình Hồ (1585m), Na Tung (1586m), Ta Dang Pinh (1596m). Địa hình cácxtơ phía bắc hiểm trở, phía nam có lũng rộng. Không còn rừng.Sín ChéngMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Từ có "sín" ở sau
Cùng vần "in", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.